. Chào mừng Quý khách đến với Toyota Phú Mỹ Hưng !
TƯ VẤN BÁN HÀNG:
0937 65 66 68

TOYOTA ALPHARD 2017

Giới thiệu xe TOYOTA ALPHARD 2017

Alphard

Đẳng cấp thương gia- Tiện nghi hạng nhất

Để lại ấn tượng mạnh mẽ với dáng vẻ đồ sộ phá vỡ mọi khuôn mẫu thiết kế

Ngoại thất xe TOYOTA ALPHARD 2017

Nội thất xe TOYOTA ALPHARD 2017

PHONG THÁI THƯỢNG LƯU

Nội thất bọc da cao cấp và ốp gỗ sang trọng được thiết kế tinh tế với những điểm nhấn mạnh mẽ là các đường viền mạ Crom sáng bóng nổi bật

PHONG THÁI THƯỢNG LƯU

Không gian trong xe rộng rãi và tĩnh lặng với ghế ngồi bọc da sang trọng.Hàng ghế giữa  được nâng hạ hoàn toàn bằng điện, trang bị đỡ chân tựa đầu tùy chỉnh, mang đến cảm giác thoải mái như đang ngồi trên máy bay hạng thương gia

Hệ thống chiếu sáng nội thất hiện đại và đầy tiện ích, ánh sáng được đưa đến từng vị trí ghế ngồi trên xe

Không gian chưa hành lý rộng rãi và thoải mái kết hợp với khả năng điều chỉnh ghế dễ dàng và linh hoạt

Vận hành xe TOYOTA ALPHARD 2017

Động cơ 3.5L - V6 mạnh mẽ sử dụng công nghệ Dual VVT-i cho công suất tối đa 275 mã lực ở vòng tua 6,200 vòng/phút và đạt được Mô men xoắn cực đại 340Nm ở vòng tua 4,700 vòng/phút

Cụm điều khiển bọc da ốp gỗ sang trọng được tích hợp các nút bấm lựa chọn chế độ vận hành và ngăn đựng đồ tiện ích. Tay nắm cần số ốp gỗ và viền mạ bạc tinh tế, tạo cảm giác thoải mái trong quá trình sử dụng.

 

Chế độ lái ECO giúp tối ưu hóa khả năng tiết kiệm nhiên liệu của xe trên mọi địa hình

An toàn xe TOYOTA ALPHARD 2017

KIỂM SOÁT AN TOÀN TUYỆT ĐỐI

Alphard là lựa chọn tuyệt hảo cho những trải nghiệm thượng lưu nhưng vẫn đảm bảo độ an toàn tối ưu với trang bị hệ thống 7 túi khí

Với các cảm biến hỗ trợ xung quanh xe, việc đỗ xe trở nên dễ dàng, an toàn và thuận tiện hơn rất nhiều

 

Hệ thống VSC giúp giảm thiểu nguy cơ mất lái và trượt bánh xe đặc biệt trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp bằng cách kiểm soát công suất của động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý tới từng bánh xe 

Thông số kỹ thuật xe TOYOTA ALPHARD 2017

Kích thước D x R x C (mm x mm x mm)
4915 x 1850 x 1890
  Chiều dài cơ sở (mm)
3000
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1575/1570
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
  Trọng lượng không tải (kg)
2140
  Trọng lượng toàn tải (kg)
2665
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
75
Động cơ Loại động cơ
"2GR-FE,3.5L, 6 xy lanh chữ V, 24 Van, DOHC kèm VVTi kép/ 2GR-FE, 3.5L Gas, 24-valve, DOHC with Dual VVT-i"
  Dung tích xy lanh (cc)
3456
  Loại nhiên liệu
Xăng/ Gasoline
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
202 (271)/6200
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
340/4700
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/ FWD
Hộp số  
"Tự động 6 cấp/ 6-speed Automatic (Gate type, dash mounted)"
Hệ thống treo Trước
Độc lập MacPherson/MacPherson strut with Stabilizer
  Sau
Tay đòn kép/Double wishbone with Stabilizer
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Electric
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Mâm & Lốp xe Loại mâm
18x7.5J, Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
235/50R18
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
10.5
  Trong đô thị
14.3
  Ngoài đô thị
8.3
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED projector/LED dạng bóng chiếu
  Đèn chiếu xa
LED projector/LED dạng bóng chiếu
  Đèn chiếu sáng ban ngày
Có LED /With LED
  Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu
Auto/Tự động
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Cụm đèn sau  
LED
Đèn báo phanh trên cao  
LED (Gắn vào cánh hướng gió sau/Built-in spoiler)
Đèn sương mù Trước
LED
  Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
  Chức năng gập điện
Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
  Màu
Cùng màu thân xe/Color keyed
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Có/With
  Chức năng sấy gương
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước
Có/With
  Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa phía trước  
Gián đoạn, cảm biến mưa/Auto rain sensing, with intermittent
Chức năng sấy kính sau  
Có, điều chirnh thời gian/With, with timer
Ăng ten  
Tích hợp vào kính sau/Printed-type
Tay nắm cửa ngoài  
Mạ crôm/Chrome plating
Cánh hướng gió sau  
Có/With
Chắn bùn  
Không có/Without
Ống xả kép  
Không có/Without
Tay lái Loại tay lái
4 chấu/4-spoke
  Chất liệu
"Bọc da, vân gỗ, ốp bạc/ Leather with wood trims and silver accents"
  Nút bấm điều khiển tích hợp
"Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID/ MID, Audio control, Hands-free phone"
  Điều chỉnh
Điều chỉnh 4 hướng/Tilt & Telescopic Adjustable
  Lẫy chuyển số
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong  
Chống chói tự động/Electrochromic
Ốp trang trí nội thất  
"Bọc da, vân gỗ, ốp bạc/ Leather with wood trims and silver accents"
Tay nắm cửa trong  
Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Optitron
  Đèn báo chế độ Eco
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin
"Màn hình màu 4.2'' 4.2'' monitor, TFT color display"
Personal lamp Front
LED, 2 cái/LED, 2 pcs
  Rear
LED, 4 cái/LED, 4pcs
Room lamp  
"Dải đèn trang trí trần xe điều chỉnh 16 màu/ 16 hues ceiling illumination"
Cửa sổ trời  
Trước sau/Twin
Chất liệu bọc ghế  
Da cao cấp/Natural Leather
Ghế trước Loại ghế
Loại thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái
"Chỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động/ 6-way power, auto slide away function"
  Điều chỉnh ghế hành khách
"Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân điều chỉnh điện/ 4-way, power ottoman"
  Bộ nhớ vị trí
Nhớ 3 vị trí/With (3 positions)
  Chức năng thông gió
Không có/Without
  Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
"Ghế thương gia chỉnh điện 4 hướng có đệm để chân/ 4-way power captain seats with ottoman"
  Hàng ghế thứ ba
Gập 50:50 sang hai bên/50:50 space up
  Hàng ghế thứ tư
NA
  Hàng ghế thứ năm
NA
  Tựa tay hàng ghế thứ hai
Có/With
Rèm che nắng kính sau  
Có/With
Rèm che nắng cửa sau  
Có/With
Hệ thống điều hòa  
Tự động, 3 vùng độc lập, chức năng lọc không khí Nanoe & tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí
Cửa gió sau  
Có/With
Hệ thống âm thanh Loại loa
JBL
  Đầu đĩa
DVD/CD/MP3
  Số loa
17
  Display
8''
  Cổng kết nối AUX
Có/With
  Cổng kết nối USB
Có/With
  Đầu đọc thẻ
Không có/Without
  Kết nối Bluetooth
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
  Kết nối wifi
Không có/Without
  Hệ thống định vị
Không có/Without
  Rear entertainment system
Màn hình 9'' (Bluray)/9'' screen (Bluray)
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
Có/With
Chức năng mở cửa thông minh  
Có/With
Khóa cửa điện  
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa  
Có/With
Phanh tay điện tử  
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Tự động, chống kẹt 4 cửa /Auto with jam protector
Cốp điều khiển điện  
Có/With
Hệ thống điều khiển hành trình  
Có/With
Chế độ lái  
Tiết kiệm/Eco mode

Hệ thống báo động

Có/With

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp  
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử  
Có/With
Hệ thống cân bằng điện tử  
Có/With (with off-switch)
Hệ thống kiểm soát lực kéo  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo  
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình  
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình  
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp  
Có/With
Camera lùi  
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước
6 vị trí
  Sau
Không có/Without
  Góc trước
Có/With
  Góc sau
Có/With
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước
Có/With
  Túi khí rèm
Có/With
  Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái
Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA  
Có/With
Dây đai an toàn Front
"Dây đai 3 điểm, 2 vị trí + Căng đai + Hạn chế lực căng khẩn cấp/ 3P ELRx2 + Pretensioner + Force limitter"
  Rear #1
Dây đai 3 điểm, 2 vị trí/3P ELRx2
  Rear #2
Dây đai 3 điểm, 3 vị trí /3P ELRx3
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ  
Có/With

Giá xe TOYOTA ALPHARD 2017

Đẳng cấp thương gia Tiện nghi hạng nhất

3.533.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
• Kiểu dáng : MPV 
• Nhiên liệu : Xăng 
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Hộp số tự động 6 cấp

Màu xe TOYOTA ALPHARD 2017

Bạc 1F7

Màu Bạc

Bạc 1F7

Màu Đen

Bạc 1F7

Màu Trắng

Tin về TOYOTA ALPHARD 2017

CÔNG TY TNHH MTV TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

Giờ làm việc: Làm việc 24/24 - Từ thứ 2 đến chủ nhật

Đang online :

Tổng truy cập: 219463

Thiết kế web: Vinatechco

icon-phone

0937 65 66 68